Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gespräch
01
cuộc trò chuyện, cuộc nói chuyện
Wenn zwei oder mehr Personen miteinander reden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gespräch(e)s
dạng số nhiều
Gespräche
Các ví dụ
Wir hatten ein langes Gespräch.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài.
02
cuộc trò chuyện điện thoại, cuộc gọi điện thoại
Ein Telefonat mit jemandem
Các ví dụ
Ich habe ein Gespräch mit meiner Mutter.
Tôi có một cuộc trò chuyện với mẹ tôi.



























