der Herzschmerz
Pronunciation
/hˈɛɾtsʃmɜts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herzschmerz"trong tiếng Đức

Der Herzschmerz
01

nỗi đau lòng, sự tan vỡ trái tim

ein starkes Gefühl von Traurigkeit, meist wegen Liebe oder Enttäuschung
der Herzschmerz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Herzschmerzes
Các ví dụ
Er versucht, seinen Herzschmerz mit Musik zu vergessen.
Anh ấy cố gắng quên đi nỗi đau lòng của mình bằng âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng