das essstäbchen
esss
ˈɛsʃ
essh
täb
tɛp
tep
chen
çən
chēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "essstäbchen"trong tiếng Đức

Das Essstäbchen
01

đũa, đũa ăn

zwei dünne, gleich lange Stäbchen zum Essen, hauptsächlich in Ostasien verwendet 
das Essstäbchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Essstäbchens
dạng số nhiều
Essstäbchen
Các ví dụ
Das Essstäbchen ist aus Holz. 

Đũa được làm bằng gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng