die küchenmaschine
küche
ˈkʏç
kuch
nmasch
ˌnmaʃ
nmash
i
i:
i
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "küchenmaschine"trong tiếng Đức

Die Küchenmaschine
01

máy xay thực phẩm, máy chế biến thực phẩm

elektrisches Gerät, das verschiedene Aufgaben wie Mischen, Rühren, Zerkleinern und Kneten in der Küche übernimmt 
die Küchenmaschine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Küchenmaschine
dạng số nhiều
Küchenmaschinen
Các ví dụ
Mit der Küchenmaschine kann ich den Teig in wenigen Minuten kneten. 

Với máy xay thực phẩm, tôi có thể nhào bột trong vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng