das fish and chips
fish
fɪʃ
fish
and
ʊnt
oont
chips
ʧɪps
chips

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish and chips"trong tiếng Đức

Das Fish and chips
01

cá và khoai tây chiên, fish and chips

ein klassisches englisches Gericht aus frittiertem Fischfilet in Panade und dicken Pommes frites 
das Fish and chips definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Fish and Chips
dạng số nhiều
Fish and Chips
Các ví dụ
Am Freitagabend ist es in vielen britischen Familien Tradition, Fish and Chips zu essen. 

Vào tối thứ Sáu, nhiều gia đình Anh có truyền thống ăn fish and chips.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng