das popcorn
pop
ˈpɔp
pawp
corn
kɔrn
kawrn

Định nghĩa và ý nghĩa của "popcorn"trong tiếng Đức

Das Popcorn
01

bỏng ngô, ngô rang bơ

eine beliebte Snack-Speise aus aufgepoppten Maiskörnern, die durch starke Erhitzung entstehen 
das Popcorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Popcorns
Các ví dụ
Beim Kinobesuch darf eine große Tüte Popcorn natürlich nicht fehlen. 

Khi đi xem phim, một túi bỏng ngô lớn tất nhiên không thể thiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng