das Popcorn
Pronunciation
/pˈɔpkɔɾn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "popcorn"trong tiếng Đức

Das Popcorn
01

bỏng ngô, ngô rang bơ

eine beliebte Snack-Speise aus aufgepoppten Maiskörnern, die durch starke Erhitzung entstehen
das Popcorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Popcorns
Các ví dụ
Die Kinder machten Popcorn, indem sie Maiskörner in einem Topf mit Deckel erhitzen.
Những đứa trẻ làm bỏng ngô bằng cách đun nóng hạt ngô trong nồi có nắp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng