die Meeräsche
Pronunciation
/mˈeːrɛʃə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meeräsche"trong tiếng Đức

Die Meeräsche
01

cá đối, cá măng

ein silbriger Schwarmfisch, der oft in Küstengewässern und Lagunen lebt
die Meeräsche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Meeräsche
dạng số nhiều
Meeräschen
Các ví dụ
Gegrillte Meeräsche ist eine typische Spezialität in den Küstenregionen des Mittelmeers.
đối nướng là một món đặc sản điển hình ở các vùng ven biển Địa Trung Hải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng