Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Medizin
01
y học, thuốc
Der Bereich, der sich mit der Gesundheit und Behandlung von Krankheiten beschäftigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Medizin
dạng số nhiều
Medizinen
Các ví dụ
Er studiert Medizin an der Universität.
Anh ấy học y học tại trường đại học.
02
thuốc, dược phẩm
Ein Stoff, der Krankheiten heilt oder lindert
Các ví dụ
Ich nehme jeden Morgen meine Medizin ein.
Tôi uống thuốc của mình mỗi sáng.



























