der Emu
e
ˈe:
e
mu
mu
moo

Định nghĩa và ý nghĩa của "emu"trong tiếng Đức

Der Emu
01

đà điểu emu, emu Úc

Ein großer, flugunfähiger Laufvogel aus Australien mit langen Beinen und braunem Gefieder 
der Emu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Emus
dạng số nhiều
Emus
Các ví dụ
Der Emu läuft sehr schnell über das Feld. 

Đà điểu emu chạy rất nhanh qua cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng