endivie
en
ɛn
en
di
ˈdi:
di
vie
vɪə
vie

Định nghĩa và ý nghĩa của "endivie"trong tiếng Đức

Die Endivie
01

rau diếp xoăn, rau cúc đắng

ein Blattgemüse mit leicht bitterem Geschmack, das oft roh im Salat gegessen wird
die Endivie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Endivie
dạng số nhiều
Endivien
Các ví dụ
Endivien haben einen leicht bitteren, erfrischenden Geschmack.
Endive có vị hơi đắng và sảng khoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng