Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hingabe
01
sự tận tụy, niềm đam mê
starke innere Zuwendung und voller persönlicher Einsatz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hingabe
Các ví dụ
Sie pflegt ihren Garten mit großer Hingabe.
Anh ấy thể hiện rất nhiều sự tận tụy trong công việc.
02
sự tận tụy, sự hy sinh
die Bereitschaft, sich selbst für andere oder für eine Sache einzusetzen
Các ví dụ
Sie zeigte große Hingabe für ihre Familie.
Cô ấy đã thể hiện sự tận tụy lớn lao đối với gia đình mình.
LanGeek



























