Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Handlungsweise
[gender: feminine]
01
cách hành động, lối cư xử
Die Art und Weise, wie jemand handelt oder sich verhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Handlungsweise
dạng số nhiều
Handlungsweisen
Các ví dụ
Die Handlungsweise des Chefs beeinflusst das ganze Team.
Cách hành động của sếp ảnh hưởng đến toàn bộ đội.



























