Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Handlungsstrang
[gender: masculine]
01
dòng cốt truyện, mạch truyện
Die Folge von Ereignissen oder Entwicklungen in einer Geschichte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Handlungsstrang(e)s
dạng số nhiều
Handlungsstränge
Các ví dụ
Der Handlungsstrang dreht sich um die Liebe und Freundschaft.
Cốt truyện xoay quanh tình yêu và tình bạn.



























