die grundlagenforschung
grund
ˈgʁʊnt
groont
la
la:
la
gen
gən
gēn
for
ˌfoʁ
for
schung
ʃʊng
shoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "grundlagenforschung"trong tiếng Đức

Die Grundlagenforschung
01

nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu nền tảng

Forschung, die Wissen ohne direkten praktischen Nutzen schafft 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Grundlagenforschung
Các ví dụ
Die Grundlagenforschung ist wichtig für neue Entdeckungen. 

Nghiên cứu cơ bản quan trọng cho những khám phá mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng