Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Grundlagenforschung
01
nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu nền tảng
Forschung, die Wissen ohne direkten praktischen Nutzen schafft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Grundlagenforschung
Các ví dụ
Grundlagenforschung liefert die Basis für Anwendungen.
Nghiên cứu cơ bản cung cấp nền tảng cho các ứng dụng.



























