der gesichtssinn
gesichtssinn
gəzɪçtszɪn
gēzichtszin

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesichtssinn"trong tiếng Đức

Der Gesichtssinn
01

giác quan thị giác, thị lực

Der Sinn, mit dem man sehen kann 
der Gesichtssinn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gesichtssinns
Các ví dụ
Der Gesichtssinn hilft uns, die Welt um uns herum zu erkennen. 

Thị giác giúp chúng ta nhận biết thế giới xung quanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng