Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gesichtssinn
01
giác quan thị giác, thị lực
Der Sinn, mit dem man sehen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gesichtssinns
Các ví dụ
Der Gesichtssinn hilft uns, die Welt um uns herum zu erkennen.
Thị giác giúp chúng ta nhận biết thế giới xung quanh.



























