der geschmackssinn
geschmackssinn
gəʃmakszɪn
gēshmakszin

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschmackssinn"trong tiếng Đức

Der Geschmackssinn
01

vị giác, khả năng nếm

Der Sinn, mit dem man Geschmäcker wahrnimmt 
der Geschmackssinn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geschmackssinns
dạng số nhiều
Geschmackssinne
Các ví dụ
Der Geschmackssinn hilft uns, süß, sauer, salzig und bitter zu unterscheiden. 

Vị giác giúp chúng ta phân biệt ngọt, chua, mặn và đắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng