der Geruchssinn

Định nghĩa và ý nghĩa của "geruchssinn"trong tiếng Đức

Der Geruchssinn
01

khứu giác, giác quan khứu giác

Der Sinn, mit dem man Gerüche wahrnimmt
der Geruchssinn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geruchssinns
dạng số nhiều
Geruchssinne
Các ví dụ
Hunde haben einen viel besseren Geruchssinn als Menschen.
Chó có khứu giác tốt hơn nhiều so với con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng