Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gesamt
01
toàn bộ, tổng cộng
Bezieht sich auf die volle Menge, den ganzen Umfang oder die Gesamtheit aller Teile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die gesamte Mannschaft war anwesend.
Toàn bộ đội đã có mặt.



























