gesamt
ge
samt
ˈzamt
zamt
verdammtsamtamt

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesamt"trong tiếng Đức

01

toàn bộ, tổng cộng

Bezieht sich auf die volle Menge, den ganzen Umfang oder die Gesamtheit aller Teile 
gesamt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die gesamten Kosten werden vom Unternehmen übernommen. 

Toàn bộ chi phí sẽ được công ty chi trả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng