der Ausländerlager

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausländerlager"trong tiếng Đức

Der Ausländerlager
01

trại dành cho người nước ngoài, trại người nước ngoài

Ein Lager oder Wohnort, in dem Ausländer, oft Migranten oder Flüchtlinge, vorübergehend untergebracht sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ausländerlagers
dạng số nhiều
Ausländerlager
Các ví dụ
Im Ausländerlager gibt es oft Gemeinschaftsküchen.
Trong trại người nước ngoài, thường có các bếp cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng