der Zeitmangel
Pronunciation
/tsˈaɪtmˌaŋəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitmangel"trong tiếng Đức

Der Zeitmangel
[gender: masculine]
01

thiếu thời gian, sự thiếu hụt thời gian

Das Fehlen von genügend Zeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitmangels
Các ví dụ
Wir müssen trotz Zeitmangel einen Plan machen.
Chúng ta phải lập kế hoạch mặc dù thiếu thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng