der zeitmangel
zeit
tsaɪt
tsait
mangel
mangl
mangl

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitmangel"trong tiếng Đức

Der Zeitmangel
01

thiếu thời gian, sự thiếu hụt thời gian

Das Fehlen von genügend Zeit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitmangels
Các ví dụ
Wegen Zeitmangel konnte ich das Projekt nicht beenden. 

Thiếu thời gian đã khiến tôi không thể hoàn thành dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng