das Kreuzfahrtschiff
Pronunciation
/krˈɔøtsfɑːɾtʃˌɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kreuzfahrtschiff"trong tiếng Đức

Das Kreuzfahrtschiff
01

tàu du lịch, tàu du thuyền

Ein großes Schiff, das für Reisen und Urlaub auf dem Wasser gebaut ist
das Kreuzfahrtschiff definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kreuzfahrtschiff(e)s
dạng số nhiều
Kreuzfahrtschiffe
Các ví dụ
Das Kreuzfahrtschiff hat Restaurants, Pools und Theater an Bord.
Tàu du lịch có nhà hàng, hồ bơi và nhà hát trên tàu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng