richtigliegen
Pronunciation
/rˈɪçtɪɡlˌiːɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "richtigliegen"trong tiếng Đức

richtigliegen
[past form: lag richtig]
01

đúng, có ý kiến đúng

Recht haben oder die korrekte Meinung oder Antwort haben
richtigliegen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
richtig
động từ gốc
liegen
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
liege richtig
ngôi thứ ba số ít
liegt richtig
hiện tại phân từ
richtigliegend
quá khứ đơn
lag richtig
quá khứ phân từ
richtiggelegen
Các ví dụ
Wenn er sagt, dass es heute regnet, liegt er wahrscheinlich richtig.
Nếu anh ấy nói hôm nay sẽ mưa, anh ấy có lẽ đúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng