Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Modellbau
[gender: masculine]
01
xây dựng mô hình, mô hình hóa
Das handwerkliche oder technische Herstellen detaillierter, verkleinerter Nachbildungen realer Objekte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Modellbau(e)s
Các ví dụ
Kinder lernen beim Modellbau technisches Verständnis.
Trẻ em học hiểu biết kỹ thuật thông qua mô hình hóa.



























