der Zustrom
Pronunciation
/tsuːʃtɾˈoːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustrom"trong tiếng Đức

Der Zustrom
01

làn sóng

Das Ankommen vieler Menschen oder Dinge an einem Ort, das Kapazitäten überlasten kann
der Zustrom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zustrom(e)s
dạng số nhiều
Zuströme
Các ví dụ
Der Zustrom ausländischer Investitionen stärkte die Wirtschaft.
Dòng chảy đầu tư nước ngoài đã củng cố nền kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng