Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zustrom
01
làn sóng
Das Ankommen vieler Menschen oder Dinge an einem Ort, das Kapazitäten überlasten kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zustrom(e)s
dạng số nhiều
Zuströme
Các ví dụ
Der Zustrom von Touristen hat die Stadt überlastet.
Dòng chảy của khách du lịch đã làm quá tải thành phố.



























