zustimmen
Pronunciation
/ˈʦuːˌʃtɪmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustimmen"trong tiếng Đức

zustimmen
01

tán thành, đồng ý

Eine positive Meinung zu etwas haben und dies ausdrücken
zustimmen definition and meaning
example
Các ví dụ
Ohne die Zustimmung der Eltern können wir das nicht machen.
Không có sự đồng ý của cha mẹ, chúng tôi không thể làm điều này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store