eingefahren
Pronunciation
/ˈaɪnɡəfˌɑːrən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eingefahren"trong tiếng Đức

eingefahren
01

được thiết lập, theo thói quen

Durch langjährige Praxis etabliert und schwer zu verändern
eingefahren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am eingefahrensten
so sánh hơn
eingefahrener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die eingefahrenen Strukturen im Unternehmen sind schwer zu verändern.
Các cấu trúc đã ăn sâu trong công ty rất khó thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng