der rückschluss
rückschluss
ʁʏkʃlʊs
rukshloos
rück­schluss

Định nghĩa và ý nghĩa của "rückschluss"trong tiếng Đức

Der Rückschluss
01

kết luận, suy luận

Eine Schlussfolgerung, die aus Beobachtungen oder Tatsachen abgeleitet wird 
der Rückschluss definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rückschlusses
dạng số nhiều
Rückschlüsse
Các ví dụ
Aus den Daten lässt sich ein wichtiger Rückschluss ziehen. 

Rückschluss cho phép rút ra kết luận quan trọng từ dữ liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng