der Rückschluss
Pronunciation
/rˈʏkʃlʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rückschluss"trong tiếng Đức

Der Rückschluss
[gender: masculine]
01

kết luận, suy luận

Eine Schlussfolgerung, die aus Beobachtungen oder Tatsachen abgeleitet wird
der Rückschluss definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rückschlusses
dạng số nhiều
Rückschlüsse
Các ví dụ
Die Polizei zog Rückschlüsse aus den Spuren am Tatort.
Cảnh sát đã rút ra kết luận từ các dấu vết tại hiện trường vụ án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng