aufrunden
Pronunciation
/ˈaʊfrˌʊndən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufrunden"trong tiếng Đức

aufrunden
01

làm tròn lên, làm tròn lên trên

Eine Zahl auf die nächsthöhere, runde Zahl erhöhen
aufrunden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
runden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
runde auf
ngôi thứ ba số ít
rundet auf
hiện tại phân từ
aufrundend
quá khứ đơn
rundete auf
quá khứ phân từ
aufgerundet
Các ví dụ
Wir runden immer auf die nächste Zehnerstelle auf.
Chúng tôi luôn làm tròn lên đến hàng chục gần nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng