Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufrunden
01
làm tròn lên, làm tròn lên trên
Eine Zahl auf die nächsthöhere, runde Zahl erhöhen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
runden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
runde auf
ngôi thứ ba số ít
rundet auf
hiện tại phân từ
aufrundend
quá khứ đơn
rundete auf
quá khứ phân từ
aufgerundet
Các ví dụ
Der Händler rundete den Preis von 9,99 € auf 10 € auf.
Người bán hàng đã làm tròn giá từ 9,99 € lên 10 €.



























