der nervenwrack
nervenwrack
nɛʁfnvʁak
nerfnvrak

Định nghĩa và ý nghĩa của "nervenwrack"trong tiếng Đức

Der Nervenwrack
01

đống thần kinh, mớ dây thần kinh

Ein Mensch, der ständig nervös, angespannt oder überreizt ist 
der Nervenwrack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Wrack(e)s
dạng số nhiều
Wracks/Wracke
Các ví dụ
Seit der Prüfung ist er ein totaler Nervenwrack. 

Kể từ kỳ thi, anh ấy là một thần kinh căng thẳng hoàn toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng