nennen
ne
ˈnɛ
ne
nnen
nən
nēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nennen"trong tiếng Đức

nennen
[past form: nannte]
01

đặt tên, gọi tên

Eine Person oder Sache mit einem bestimmten Namen bezeichnen
nennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nenne
ngôi thứ ba số ít
nennt
hiện tại phân từ
nennend
quá khứ đơn
nannte
quá khứ phân từ
genannt
Các ví dụ
Er nennt die wichtigsten Gründe.
Anh ấy gọi tên những lý do chính.
02

đề cập, nhắc đến

Etwas erwähnen oder auf etwas aufmerksam machen
nennen definition and meaning
Các ví dụ
Sie nennt das Problem deutlich.
Cô ấy gọi rõ ràng vấn đề.
03

tự gọi mình là

Sich selbst mit einem bestimmten Namen bezeichnen
Các ví dụ
Sie nennen sich Freunde.
Họ gọi mình là bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng