nennen
ne
ˈnɛ
ne
nnen
nən
nēn
kennenrennenbrennentrennen

Định nghĩa và ý nghĩa của "nennen"trong tiếng Đức

01

đặt tên, gọi tên

Eine Person oder Sache mit einem bestimmten Namen bezeichnen 
nennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nenne
ngôi thứ ba số ít
nennt
hiện tại phân từ
nennend
quá khứ đơn
nannte
quá khứ phân từ
genannt
Các ví dụ
Man nennt ihn Peter. 

Người ta gọi anh ấy là Peter.

02

đề cập, nhắc đến

Etwas erwähnen oder auf etwas aufmerksam machen 
nennen definition and meaning
Các ví dụ
Er nennt viele Beispiele. 

Anh ấy đề cập đến nhiều ví dụ.

03

tự gọi mình là

Sich selbst mit einem bestimmten Namen bezeichnen 
Các ví dụ
Er nennt sich Max. 

Anh ấy gọi mình là Max.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng