Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Universalist
01
người đa năng, chuyên gia toàn diện
Eine Person mit breitem Wissen und Fähigkeiten in verschiedenen Bereichen, die Zusammenhänge ganzheitlich versteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Universalisten
dạng số nhiều
universalisten
Các ví dụ
Seine universalistische Denkweise löst komplexe Probleme.
Cách suy nghĩ toàn diện của anh ấy giải quyết các vấn đề phức tạp.
Cây Từ Vựng
universalist
universal



























