der Universalist
Pronunciation
/ˌuːniːvˌɛɾzalˈɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "universalist"trong tiếng Đức

Der Universalist
01

người đa năng, chuyên gia toàn diện

Eine Person mit breitem Wissen und Fähigkeiten in verschiedenen Bereichen, die Zusammenhänge ganzheitlich versteht
der Universalist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Universalisten
dạng số nhiều
universalisten
Các ví dụ
Seine universalistische Denkweise löst komplexe Probleme.
Cách suy nghĩ toàn diện của anh ấy giải quyết các vấn đề phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng