unheimlich
unheimlich
ʊnhaɛ̯mlɪç
oonhaemlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "unheimlich"trong tiếng Đức

unheimlich
01

đáng sợ, rùng rợn

Ein Gefühl der Angst oder des Unbehagens auslösend 
unheimlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unheimlichsten
so sánh hơn
unheimlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
In der Nacht hörten wir unheimliche Geräusche. 

Trong đêm, chúng tôi nghe thấy những âm thanh rùng rợn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng