Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Traktandum
[gender: neuter]
01
điểm trong chương trình nghị sự, chủ đề thảo luận
Ein Tagesordnungspunkt oder Verhandlungsthema
Các ví dụ
Unter Traktandum 3 wird der Bauantrag behandelt.
Dưới mục Traktandum 3, đơn xin xây dựng sẽ được thảo luận.


























