Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Traktandum
01
điểm trong chương trình nghị sự, chủ đề thảo luận
Ein Tagesordnungspunkt oder Verhandlungsthema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Traktandums
dạng số nhiều
Traktanden
Các ví dụ
Das nächste Traktandum betrifft das Budget für 2024.
Mục tiếp theo trong chương trình nghị sự liên quan đến ngân sách cho năm 2024.



























