der geschäftsbericht
gesch
ˈgəʃ
gēsh
äft
ɛft
eft
sbe
sbɛ
sbe
richt
ˌʁɪçt
richt

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschäftsbericht"trong tiếng Đức

Der Geschäftsbericht
01

báo cáo thường niên, báo cáo hoạt động

Ein offizielles Dokument, das die finanzielle Lage, Aktivitäten und Ergebnisse eines Unternehmens über ein Geschäftsjahr zusammenfasst 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geschäftsbericht(e)s
dạng số nhiều
Geschäftsberichte
Các ví dụ
Der Geschäftsbericht wird jedes Jahr im März veröffentlicht. 

Báo cáo thường niên được công bố hàng năm vào tháng Ba.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng