der Geschäftsbericht
Pronunciation
/ɡəʃˈɛftsbeːrˌɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschäftsbericht"trong tiếng Đức

Der Geschäftsbericht
[gender: masculine]
01

báo cáo thường niên, báo cáo hoạt động

Ein offizielles Dokument, das die finanzielle Lage, Aktivitäten und Ergebnisse eines Unternehmens über ein Geschäftsjahr zusammenfasst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geschäftsbericht(e)s
dạng số nhiều
Geschäftsberichte
Các ví dụ
Aktionäre analysieren den Geschäftsbericht vor der Hauptversammlung.
Cổ đông phân tích báo cáo thường niên trước cuộc họp chung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng