Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Geschäftsbericht
[gender: masculine]
01
báo cáo thường niên, báo cáo hoạt động
Ein offizielles Dokument, das die finanzielle Lage, Aktivitäten und Ergebnisse eines Unternehmens über ein Geschäftsjahr zusammenfasst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geschäftsbericht(e)s
dạng số nhiều
Geschäftsberichte
Các ví dụ
Aktionäre analysieren den Geschäftsbericht vor der Hauptversammlung.
Cổ đông phân tích báo cáo thường niên trước cuộc họp chung.



























