der Gelegenheitsjob
Pronunciation
/ɡəlˈeːɡənhˌaɪtsjoːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelegenheitsjob"trong tiếng Đức

Der Gelegenheitsjob
01

công việc tạm thời, việc làm thời vụ

Eine vorübergehende oder unregelmäßige Beschäftigung, oft ohne langfristige Vertragsbindung
der Gelegenheitsjob definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gelegenheitsjobs
dạng số nhiều
Gelegenheitsjobs
Các ví dụ
Der Gelegenheitsjob wurde in einen festen Job umgewandelt.
Công việc tạm thời đã được chuyển thành vị trí cố định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng