gelegentlich
Pronunciation
/ɡəˈleːɡn̩tlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelegentlich"trong tiếng Đức

gelegentlich
01

thỉnh thoảng, không thường xuyên

Nicht regelmäßig, aber ab und zu
gelegentlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gelegentlichsten
so sánh hơn
gelegentlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ein gelegentliches Glas Wein ist nicht schädlich.
Một ly rượu vang thỉnh thoảng không có hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng