gelegentlich
ge
lege
ˈle:g
leg
ntlich
ntlɪç
ntlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelegentlich"trong tiếng Đức

gelegentlich
01

thỉnh thoảng, không thường xuyên

Nicht regelmäßig, aber ab und zu 
gelegentlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gelegentlichsten
so sánh hơn
gelegentlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er macht gelegentliche Spaziergänge im Park. 

Anh ấy đi dạo thỉnh thoảng trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng