Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hin- und hergerissen
/hˈɪn ʊnt hˈɛɾɡeːrˌɪsən/
hin- und hergerissen
01
bị giằng xé, lưỡng lự
Unentschlossen zwischen zwei Möglichkeiten schwankend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hin- und hergerissensten
so sánh hơn
hin- und hergerissener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich bin hin- und hergerissen zwischen Studium und Jobangebot.
Tôi phân vân giữa việc học và lời mời làm việc.



























