das hilfsmittel
hilf
ˈhɪlf
hilf
smittel
ˌsmɪtl
smitl

Định nghĩa và ý nghĩa của "hilfsmittel"trong tiếng Đức

Das Hilfsmittel
01

công cụ hỗ trợ, phương tiện trợ giúp

Ein Werkzeug oder Gerät, das eine Tätigkeit erleichtert oder eine Beeinträchtigung ausgleicht 
das Hilfsmittel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Hilfsmittels
dạng số nhiều
Hilfsmittel
Các ví dụ
Eine Brille ist ein wichtiges Hilfsmittel für Menschen mit Sehschwäche. 

Kính là một công cụ hỗ trợ quan trọng cho những người có thị lực kém.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng