Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Hilfsmittel
[gender: neuter]
01
công cụ hỗ trợ, phương tiện trợ giúp
Ein Werkzeug oder Gerät, das eine Tätigkeit erleichtert oder eine Beeinträchtigung ausgleicht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Hilfsmittels
dạng số nhiều
Hilfsmittel
Các ví dụ
Dieses technische Hilfsmittel unterstützt bei der Arbeit.
Công cụ kỹ thuật này hỗ trợ trong công việc.



























