üppig
ü
ˈʏ
u
ppig
pɪk
pik

Định nghĩa và ý nghĩa của "üppig"trong tiếng Đức

01

phong phú, tươi tốt

Etwas ist reichlich, voll oder sehr viel 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am üppigsten
so sánh hơn
üppiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Ernte war dieses Jahr üppig. 

Vụ thu hoạch năm nay dồi dào.

02

xa hoa, lộng lẫy

sehr reichlich, prächtig oder luxuriös ausgestattet 
Các ví dụ
Das Festmahl war üppig und beeindruckend. 

Bữa tiệc xa hoa và ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng