Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
üppig
01
phong phú, tươi tốt
Etwas ist reichlich, voll oder sehr viel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am üppigsten
so sánh hơn
üppiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Ernte war dieses Jahr üppig.
Vụ thu hoạch năm nay dồi dào.
02
xa hoa, lộng lẫy
sehr reichlich, prächtig oder luxuriös ausgestattet
Các ví dụ
Das Festmahl war üppig und beeindruckend.
Bữa tiệc xa hoa và ấn tượng.



























