Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
üblich
01
thông thường, thường lệ
Was allgemein gebräuchlich oder normal ist
Các ví dụ
Smartphones sind heute üblicher als Festnetztelefone.
Điện thoại thông minh ngày nay phổ biến hơn điện thoại cố định.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thông thường, thường lệ