Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
üppig
01
phong phú, tươi tốt
Etwas ist reichlich, voll oder sehr viel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am üppigsten
so sánh hơn
üppiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Region hat üppige natürliche Ressourcen.
Khu vực có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
02
xa hoa, lộng lẫy
sehr reichlich, prächtig oder luxuriös ausgestattet
Các ví dụ
Das Hotel bot ein üppiges Frühstück an.
Khách sạn phục vụ một bữa sáng thịnh soạn.



























