Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
üppig
01
phong phú, tươi tốt
Etwas ist reichlich, voll oder sehr viel
Các ví dụ
Die Region hat üppige natürliche Ressourcen.
Khu vực có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
02
xa hoa, lộng lẫy
sehr reichlich, prächtig oder luxuriös ausgestattet


























