üblich
Pronunciation
/ˈyːplɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "üblich"trong tiếng Đức

üblich
01

thông thường, thường lệ

Was allgemein gebräuchlich oder normal ist
üblich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am üblichsten
so sánh hơn
üblicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Smartphones sind heute üblicher als Festnetztelefone.
Điện thoại thông minh ngày nay phổ biến hơn điện thoại cố định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng