Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
überzeugen
01
thuyết phục
Jemandem klarmachen, dass eine Meinung oder Idee richtig oder gut ist
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
über
động từ gốc
zeugen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
überzeuge
ngôi thứ ba số ít
überzeugt
hiện tại phân từ
überzeugend
quá khứ đơn
überzeugte
quá khứ phân từ
überzeugt
Các ví dụ
Die Werbung überzeugt viele Kunden.
Quảng cáo thuyết phục nhiều khách hàng.
02
thuyết phục bản thân, tự thuyết phục
Sich selbst Klarheit über etwas verschaffen und davon überzeugt sein
Các ví dụ
Sie überzeugte sich persönlich von der Qualität des Produkts.
Cô ấy đã tự thuyết phục bản thân về chất lượng của sản phẩm.



























