die Überstunde
Pronunciation
/ˈyːbɐˌʃtʊndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "überstunde"trong tiếng Đức

Die Überstunde
[gender: feminine]
01

giờ làm thêm, giờ tăng ca

Eine Stunde Arbeit, die über die reguläre Arbeitszeit hinausgeht
die Überstunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Überstunde
dạng số nhiều
Überstunden
Các ví dụ
Heute mache ich keine Überstunden.
Hôm nay tôi không làm tăng ca.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng