die überstunde
überstunde
y:bɐʃtʊndə
ybshtoondē

Định nghĩa và ý nghĩa của "überstunde"trong tiếng Đức

Die Überstunde
01

giờ làm thêm, giờ tăng ca

Eine Stunde Arbeit, die über die reguläre Arbeitszeit hinausgeht 
die Überstunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Überstunde
dạng số nhiều
Überstunden
Các ví dụ
Ich musste gestern zwei Überstunden machen. 

Tôi đã phải làm hai giờ làm thêm hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng