überprüfen
Pronunciation
/ˌyːbɐˈpʀyːfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "überprüfen"trong tiếng Đức

überprüfen
01

kiểm tra, xác minh

Etwas erneut oder genau prüfen, um Fehler zu finden oder die Richtigkeit zu bestätigen
überprüfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
über
động từ gốc
prüfen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
überprüfe
ngôi thứ ba số ít
überprüft
hiện tại phân từ
überprüfend
quá khứ đơn
überprüfte
quá khứ phân từ
überprüft
Các ví dụ
Bitte überprüfen Sie Ihre Angaben noch einmal.
Vui lòng kiểm tra lại thông tin của bạn một lần nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng